AVANZA PREMIO
- Ưu đãi 50% Lệ phí trước bạ, tặng bảo hiểm thân vỏ, tặng phụ kiện chính hãng
- Hỗ trợ trả góp lên tới 85%, lãi suất ưu đãi, thủ tục đơn giản, giải ngân nhanh chóng
- Xe sẵn, đủ màu, giao ngay
- Hỗ trợ đăng ký xe, đăng kiểm, giao xe tận nhà, chạy theo yêu cầu
DỰ TÍNH CHI PHÍ LĂN BÁNH
CHI PHÍ BẢO HIỂM
TƯ VẤN TÀI CHÍNH
*Ghi chú: Lãi suất tạm tính 7.99%/năm. Các giá trị trên chỉ là ước tính tham khảo.
Đánh giá chi tiết
Cam kết chính hãng, quý khách khi mua xe tại cửa hàng sẽ được hưởng chế độ khuyến mãi với giá cả ưu đãi & hỗ trợ khách hàng trong vòng 36 tháng kể từ ngày mua.
Thông tin chi tiết về sản phẩm quý khách hàng vui lòng liên hệ Hotline: 0961.458.555.
Toyota IDMC Hoài Đức hân hạnh được phục vụ quý khách hàng!
Ngoại thất
Các tính năng có thể khác nhau giữa các phiên bản
Đầu xe
Thiết kế phá cách với lưới tản nhiệt hình thang cùng những thanh ngang to bản mang lại cảm giác mạnh mẽ, vững chãi.
Cụm đèn hậu
Cụm đèn hậu dạng LED thiết kế dài theo chiều ngang tạo ấn tượng sắc nét.
Cụm đèn trước
Cụm đèn dạng LED thanh mảnh cùng viền crom thời trang, cuốn hỗ trợ tăng khả năng quan sát.
Thân xe
Đường gân dập nổi dọc thân xe, vừa mang cảm giác khỏe khoắn lại tạo hiệu ứng trường xe.
Gương xe
Gương xe gập mở tự động tích hợp đèn báo rẽ hỗ trợ người lái thuận tiện trong quá trình vận hành.
Mâm xe
Thiết kế mâm xe hợp kim mới nổi bật với kích cỡ 16 inch với 2 tông màu năng động, phá cách.
Đuôi xe
Đuôi xe được mở rộng và nổi bật với những đường dập nổi hình thang khỏe khoắn, thể thao.


Nội thất
Các tính năng có thể khác nhau giữa các phiên bản
Chế độ sofa
Chế độ sofa ở hàng ghế thứ hai mang lại không gian rộng rãi, thoải mái như một căn phòng di động.
Màn hình giải trí trung tâm
Màn hình giải trí trung tâm cảm ứng lên đến 8 inch kết nối điện thoại thông minh cùng hệ thống 4 loa hiện đại ứng dụng công nghệ trợ sáng giúp thao tác dễ dàng khi di chuyển trong buổi tối.
Tay lái
Tay lái 3 chấu trợ lực điện tích hợp nút điều chỉnh âm thanh mang lại thuận tiện cho người lái xe trong quá trình vận hành xe.
Chất liệu
Chất liệu nỉ cao cấp pha trộn giữa tông màu đen và nâu đậm hài hòa mang lại sự êm ái, dễ chịu trên mọi cung đường.
Điều hòa
Hệ thống điều hòa với cửa gió phía trước và phía sau tạo cảm giác thoải mái cho mọi hành khách
Khu vực điều khiển trung tâm
Được đặt cao cung cấp tầm nhìn thoáng cùng thiết kế phối hợp hai tông màu sang trọng nhưng không kém phần trẻ trung.
Khoang hành khách
Hàng ghế sau rộng rãi,đa dụng với khoảng cách giữa hàng ghế một và hai rộng nhất phân khúc lên đến 980mm, hàng ghế thứ hai có tựa tay mang lại cảm giác thoải mái & thư giãn. Các hàng ghế có khả năng gập linh hoạt cùng chế độ sofa hay gập phẳng hàng ghế sau cho phép điều chỉnh không gian nội thất theo nhiều mục đích sử dụng.
Màn hình hiển thị đa thông tin
Màn hình 4.2” TFT hiển thị đa thông tin hỗ trợ người lái vận hành thuận lợi.


Thông số kỹ thuật
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Avanza Premio MT | Avanza Premio CVT | |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| D x R x C ( mm ) |
4395 x 1730 x 1700 | 4395 x 1730 x 1700 |
| Chiều dài cơ sở ( mm ) |
2750 | 2750 |
| Khoảng sáng gầm xe ( mm ) |
205 | 205 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu ( m ) |
4.9 | 4.9 |
| Trọng lượng không tải ( kg ) |
1115 | 1140 |
| Trọng lượng toàn tải ( kg ) |
1705 | 1705 |
| Dung tích khoang hành lý ( L) |
498 | 498 |
| Động cơ | ||
| Loại động cơ | 2NR-VE | 2NR-VE |
| Công suất tối đa ( kW (Mã lực) @ vòng/phút ) |
(78) 105 @ 6000 | (78) 105 @ 6000 |
| Mô men xoắn tối đa ( Nm @ vòng/phút ) |
138 @ 4200 | 138 @ 4200 |
| Dung tích bình nhiên liệu ( L ) |
43 | 43 |
| Tỉ số nén | 11.5 | 11.5 |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử | Phun xăng điện tử |
| Loại nhiên liệu | Xăng | Xăng |
| Số xy lanh | 4 | 4 |
| Bố trí xy lanh | Thẳng hàng | Thẳng hàng |
| Truyền lực | ||
| Dẫn động cầu trước | Dẫn động cầu trước | |
| Hộp số | ||
| Số sàn | Số sàn | |
| Hệ thống treo | ||
| Trước | MarPherson với thanh cân bằng | MarPherson với thanh cân bằng |
| Sau | Dạng thanh xoắn với thanh cân bằng | Dạng thanh xoắn với thanh cân bằng |
| Vành & Lốp xe | ||
| Loại vành | Hợp kim | Hợp kim |
| Kích thước lốp | 195/60R16 | 195/60R16 |
| Phanh | ||
| Trước | Đĩa | Đĩa |
| Sau | Tang trống | Tang trống |
| Tiêu chuẩn khí thải | ||
| Euro 5 & thiết bị cảm biến khí thải | Euro 5 & thiết bị cảm biến khí thải | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu | ||
| Trong đô thị ( lít / 100km ) |
8.91 | 7.7 |
| Ngoài đô thị ( lít / 100km ) |
5.45 | 5.4 |
| Kết hợp ( lít / 100km ) |
6.73 | 6.3 |



