TOYOTA FORTUNER

1.126.000.000₫ Tiết kiệm:
Phiên bản:
Màu sắc:

• Số chỗ ngồi : 7 chỗ
• Kiểu dáng : SUV
• Nhiên liệu : Dầu
• Xuất xứ : Xe trong nước

🎁QUÀ TẶNG HẤP DẪN KHI MUA XE🎁

1. GIA HẠN BẢO HÀNH 2 NĂM HOẶC 50.000KM

2. GÓI QUÀ TẶNG ĐẶC BIỆT TỪ ĐẠI LÝ

3. GIÁ LĂN BÁNH CỰC HẤP DẪN CHỈ CÓ TRONG THÁNG 11

Liên hệ ngay hotline để được tư vấn chi tiết! 

Đánh giá chi tiết

NGOẠI THẤT TOYOTA FORTUNER 

Dài hơn, rộng hơn và thấp hơn, TOYOTA FORTUNER mới không thể nhầm lẫn và thực sự nổi bật trên những cung đường nhờ vẻ ngoài mạnh mẽ, bề thế và sang trọng.

Cụm đèn sau: Với thiết kế hài hòa và cá tính hơn, cùng dải đèn LED chiếu sáng tốt hơn và đẹp mắt hơn vào ban đêm

Thiết kế đuôi xe khỏe khoắn, giãn rộng về chiều ngang tạo nên một tổng thể vững chãi cho xe TOYOTA FORTUNER. Mỗi khi FORTUNER lướt qua là một lần cuốn theo những ánh nhìn ngưỡng mộ với dáng vẻ mạnh mẽ nhưng vẫn đậm chất hào hoa.

Gương chiếu hậu kiểu dáng khí động học, có chức năng chỉnh điện,gập điện, tích hợp đèn báo rẽ LED

Mâm xe với kích thước lớn 17" cùng kiểu dáng thiết kế mới, thể thao và sang trọng hơn

Cụm đèn trước có thiết kế sắc sảo, đường nét góc cạnh vuốt nhọn về sau làm tôn vinh nét cá tính mạnh mẽ, khác biệt của Fortuner

Đầu xe: Ấn tượng ngay từ cái nhìn đầu tiên với thiết kế phía trước hoàn toàn mới, cản trước lớn và bề thế, các đường dập nổi cá tính cùng các chi tiết mạ crom mạnh mẽ, sang trọng.

NỘI THẤT TOYOTA FORTUNER

Không gian nội thất hoàn toàn mới: sang trọng mà vẫn cá tính trẻ trung, mạnh mẽ mà tinh tế. Thiết kế mới với bảng táp lô cứng cáp; nội thất bọc da, ốp gỗ, mạ bạc, mạ crom, tất cả đều được thực hiện tỉ mỉ đến từng chi tiết nhỏ, để chủ sở hữu cảm nhận được sự thoải mái và sang trọng tối ưu.

Bảng đồng hồ: Thiết kế bảng đồng hồ hiện đại giúp chủ sở hữu thuận tiện trong việc nắm bắt các thông số vận hành một cách chính xác, rõ ràng và nhanh chóng hơn.

Hệ thống âm thanh: Màn hình DVD 7” thiết kế sang trọng với ánh sáng xanh da trời dịu mắt. Công nghệ cảm ứng rất dễ sử dụng và tiện nghi, kết hợp cùng các tính năng cao cấp như bluetooth, đàm thoại rảnh tay.

Ghế lái: chỉnh điện 8 hướng cùng cửa sổ điều chỉnh điện một chạm chống kẹt ở tất cả các cửa, tăng cường tiện nghi và an toàn cho hành khách

Hộp để đồ: Hộp để đồ thuận tiện với chức năng làm mát đồ uống, đem lại tối đa sự tiện nghi cho chủ sở hữu.

Hệ thống điều hòa: Hệ thống điều hoà tự động giúp làm lạnh nhanh chóng, mang lại không gian sảng khoái cho mọi hành trình.

Khoang cabin rộng rãi: với khả năng cách âm tuyệt vời. Thiết kế mới của Fortuner cho khả năng cách âm tại nhiều vị trí trên xe, tạo không gian riêng tư vốn chỉ có trên các dòng xe sedan cao cấp.

Tựa tay hàng ghế sau mang lại sự thuận tiện, thoải mái cho hành khách trong những chuyến đi xa.

Hệ thống âm thanh: Các mẫu Fortuner đều được trang bị 6 loa, kết nối USB/AUX, riêng bản V (4x4) hỗ trợ thêm kết nối Bluetooth.

Hàng ghế sau: Gập ghế một chạm, vô cùng tiện lợi và dễ dàng cho dù bạn đang bận rộn với những túi mua sắm hay hành lý. Cách xếp ghế linh hoạt hơn với nhiều cách bố trí tạo không gian đa dạng phù hợp với mọi mục đích sử dụng của chủ sở hữu.

Không gian rộng rãi với trần cao và khoáng đạt, cho cảm giác thoải mái trên mọi hành trình.

Khoang hành lý: Với khả năng điều chỉnh ghế linh hoạt để tối đa hóa diện tích khoang hành lý, bạn sẽ không còn nỗi lo về hành lý cồng kềnh. Hãy thư giãn và tận hưởng những chuyến đi cùng gia đình và bạn bè.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

 

 

Fortuner 2.7 4x2 AT

 

Fortuner 2.4 4x2 AT

 

Fortuner 2.4 4x2 AT LEGENDER

Kích thước  
D x R x C 
( mm )
4795 x 1855 x 1835 4795 x 1855 x 1835 4795 x 1855 x 1835
Chiều dài cơ sở 
( mm )
2745 2745 2745
Khoảng sáng gầm xe 
( mm )
279 279 279
Bán kính vòng quay tối thiểu 
( m )
5.8 5.8 5.8
Trọng lượng không tải 
( kg )
1875 2000 2005
Trọng lượng toàn tải 
( kg )
2500 2605 2605
Góc thoát (Trước/ sau) 
( Độ )
29/25 29/25 29/25
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) 
( mm )
1545/1555 1545/1555 1545/1555
Động cơ  
Loại động cơ 2TR-FE ,4 xy lanh, thẳng hàng, Electronic 2GD-FT, 4 xy lanh, thẳng hàng, Common rail 2GD-FTV (2.4L), 4 xy lanh, thẳng hàng, Common rail
Dung tích xy lanh
( cc )
2694 2393 2393
Công suất tối đa 
( kW (Mã lực) @ vòng/phút )
122(164)/5200 110(147)/3400 110(147)/3400
Mô men xoắn tối đa 
( Nm @ vòng/phút )
245/4000 400/1600 400/1600
Dung tích bình nhiên liệu 
( L )
80 80 80
Tỉ số nén 15.6 10.2 10.2
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử Phun nhiên liệu trực tiếp Phun nhiên liệu trực tiếp
Loại nhiên liệu Xăng Dầu Dầu
Hệ thống truyền động  
  Dẫn động cầu sau Dẫn động cầu sau(RWD) Dẫn động cầu sau(RWD)
Hộp số  
  Hộp số tự động 6 cấp/6AT Hộp số tự động 6 cấp/6AT Hộp số tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống treo  
Trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Sau Phụ thuộc, liên kết 4 điểm Phụ thuộc, liên kết 4 điểm Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Vành & Lốp xe  
Loại vành Mâm đúc Mâm đúc TRD/TRD Alloy Mâm đúc
Kích thước lốp 265/65R17 265/65R17 265/60R18
Lốp dự phòng   Mâm đúc TRD/TRD Alloy Mâm đúc
Phanh  
Trước Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt
Sau Đĩa Đĩa Đĩa
Tiêu chuẩn khí thải  
  Euro 4 Euro 4 Euro 4
Mức tiêu thụ nhiên liệu  
Trong đô thị 
( lít / 100km )
Đang cập nhật 9.05 10.21
Ngoài đô thị 
( lít / 100km )
Đang cập nhật 6.79 7.14
Kết hợp 
( lít / 100km )
Đang cập nhật 7.63 8.28
 

 

Fortuner 2.8 4x4 AT

 

Fortuner 2.8 4x4 AT LEGENDER

 

Fortuner 2.7 4x4 AT

Kích thước  
D x R x C 
( mm )
4795 x 1855 x 1835 4795 x 1855 x 1835 4795 x 1855 x 1835
Chiều dài cơ sở 
( mm )
2745 2745 2745
Khoảng sáng gầm xe 
( mm )
279 279 279
Bán kính vòng quay tối thiểu 
( m )
5.8 5.8 5.8
Trọng lượng không tải 
( kg )
2140 2140 1875
Trọng lượng toàn tải 
( kg )
2735 2735 2500
Góc thoát (Trước/ sau) 
( Độ )
29/25 29/25 29/25
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) 
( mm )
1545/1555 1545/1555 1545/1555
Động cơ  
Loại động cơ 1GD-FTV ,4 xy lanh, thẳng hàng, Common rail 1GD-FTV ,4 xy lanh, thẳng hàng, Common rail 2TR-FE, 4 xy lanh, thẳng hàng, Electronic 
Dung tích xy lanh 
( cc )
2755 2755 2694
Công suất tối đa 
( kW (Mã lực) @ vòng/phút )
150(201)/3400 150(201)/3400 122(164)/5200
Mô men xoắn tối đa 
( Nm @ vòng/phút )
500/1600 500/1600 245/4000
Dung tích bình nhiên liệu 
( L )
80 80 80
Tỉ số nén 15.6 10.2 10.2
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường dẫn chung Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng ống dẫn chung Phun xăng điện tử
Loại nhiên liệu Dầu Dầu Xăng
Hệ thống truyền động  
  Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử
Hộp số  
  Hộp số tự động 6 cấp/6AT Hộp số tự động 6 cấp/6AT Hộp số tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống treo  
Trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Sau Phụ thuộc, liên kết 4 điểm Phụ thuộc, liên kết 4 điểm Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Vành & Lốp xe  
Loại vành Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc
Kích thước lốp 265/60R18 265/60R18 265/60R18
Lốp dự phòng   Mâm đúc/Alloy  
Phanh  
Trước Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt
Sau Đĩa Đĩa Đĩa
Tiêu chuẩn khí thải  
  Euro 4 Euro 4 Euro 4
Mức tiêu thụ nhiên liệu  
Trong đô thị 
( lít / 100km )
9.86 7.32 Đang cập nhật
Ngoài đô thị 
( lít / 100km )
7.07 10.85 Đang cập nhật
Kết hợp 
( lít / 100km )
8.11 8.63 Đang cập nhật

Toyota Hoài Đức rất hân hạnh được phục vụ quý khách

- Hotline: 0961.458.555

- Fanpage:https://www.facebook.com/toyotahoaiduc.com.vn

- Website: https://toyotahoaiduc.com.vn/

 

Ngoại thất

Dài hơn, rộng hơn và thấp hơn, TOYOTA FORTUNER mới không thể nhầm lẫn và thực sự nổi bật trên những cung đường nhờ vẻ ngoài mạnh mẽ, bề thế và sang trọng.

Cụm đèn sau: Với thiết kế hài hòa và cá tính hơn, cùng dải đèn LED chiếu sáng tốt hơn và đẹp mắt hơn vào ban đêm

Thiết kế đuôi xe khỏe khoắn, giãn rộng về chiều ngang tạo nên một tổng thể vững chãi cho xe TOYOTA FORTUNER. Mỗi khi FORTUNER lướt qua là một lần cuốn theo những ánh nhìn ngưỡng mộ với dáng vẻ mạnh mẽ nhưng vẫn đậm chất hào hoa.

Gương chiếu hậu kiểu dáng khí động học, có chức năng chỉnh điện,gập điện, tích hợp đèn báo rẽ LED

Mâm xe với kích thước lớn 17" cùng kiểu dáng thiết kế mới, thể thao và sang trọng hơn

Cụm đèn trước có thiết kế sắc sảo, đường nét góc cạnh vuốt nhọn về sau làm tôn vinh nét cá tính mạnh mẽ, khác biệt của Fortuner

Đầu xe: Ấn tượng ngay từ cái nhìn đầu tiên với thiết kế phía trước hoàn toàn mới, cản trước lớn và bề thế, các đường dập nổi cá tính cùng các chi tiết mạ crom mạnh mẽ, sang trọng.

TOYOTA FORTUNER
TOYOTA FORTUNER
TOYOTA FORTUNER
TOYOTA FORTUNER
CỤM ĐÈN TRƯỚC TOYOTA FORTUNER
TOYOTA FORTUNER
GƯƠNG CHIẾU HẬU TOYOTA FORTUNER
TOYOTA FORTUNER
ĐUÔI XE TOYOTA FORTUNER

Nội thất

Không gian nội thất hoàn toàn mới: sang trọng mà vẫn cá tính trẻ trung, mạnh mẽ mà tinh tế. Thiết kế mới với bảng táp lô cứng cáp; nội thất bọc da, ốp gỗ, mạ bạc, mạ crom, tất cả đều được thực hiện tỉ mỉ đến từng chi tiết nhỏ, để chủ sở hữu cảm nhận được sự thoải mái và sang trọng tối ưu.

Bảng đồng hồ: Thiết kế bảng đồng hồ hiện đại giúp chủ sở hữu thuận tiện trong việc nắm bắt các thông số vận hành một cách chính xác, rõ ràng và nhanh chóng hơn.

Hệ thống âm thanh: Màn hình DVD 7” thiết kế sang trọng với ánh sáng xanh da trời dịu mắt. Công nghệ cảm ứng rất dễ sử dụng và tiện nghi, kết hợp cùng các tính năng cao cấp như bluetooth, đàm thoại rảnh tay.

Ghế lái: chỉnh điện 8 hướng cùng cửa sổ điều chỉnh điện một chạm chống kẹt ở tất cả các cửa, tăng cường tiện nghi và an toàn cho hành khách

Hộp để đồ: Hộp để đồ thuận tiện với chức năng làm mát đồ uống, đem lại tối đa sự tiện nghi cho chủ sở hữu.

Hệ thống điều hòa: Hệ thống điều hoà tự động giúp làm lạnh nhanh chóng, mang lại không gian sảng khoái cho mọi hành trình.

Khoang cabin rộng rãi: với khả năng cách âm tuyệt vời. Thiết kế mới của Fortuner cho khả năng cách âm tại nhiều vị trí trên xe, tạo không gian riêng tư vốn chỉ có trên các dòng xe sedan cao cấp.

Tựa tay hàng ghế sau mang lại sự thuận tiện, thoải mái cho hành khách trong những chuyến đi xa.

Hệ thống âm thanh: Các mẫu Fortuner đều được trang bị 6 loa, kết nối USB/AUX, riêng bản V (4x4) hỗ trợ thêm kết nối Bluetooth.

Hàng ghế sau: Gập ghế một chạm, vô cùng tiện lợi và dễ dàng cho dù bạn đang bận rộn với những túi mua sắm hay hành lý. Cách xếp ghế linh hoạt hơn với nhiều cách bố trí tạo không gian đa dạng phù hợp với mọi mục đích sử dụng của chủ sở hữu.

Không gian rộng rãi với trần cao và khoáng đạt, cho cảm giác thoải mái trên mọi hành trình.

Khoang hành lý: Với khả năng điều chỉnh ghế linh hoạt để tối đa hóa diện tích khoang hành lý, bạn sẽ không còn nỗi lo về hành lý cồng kềnh. Hãy thư giãn và tận hưởng những chuyến đi cùng gia đình và bạn bè.

TOYOTA FORTUNER
TOYOTA FORTUNER
HÀNG GHẾ TRƯỚC TOYOTA FORTUNER
TOYOTA FORTUNER
NỘI THẤT TOYOTA FORTUNER
TOYOTA FORTUNER
MÀN HÌNH TOYOTA FORTUNER
TOYOTA FORTUNER
ĐỒNG HỒ TRUNG TÂM TOYOTA FORTUNER

Thông số kỹ thuật

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

 

 

Fortuner 2.7 4x2 AT

 

Fortuner 2.4 4x2 AT

 

Fortuner 2.4 4x2 AT LEGENDER

Kích thước  
D x R x C 
( mm )
4795 x 1855 x 1835 4795 x 1855 x 1835 4795 x 1855 x 1835
Chiều dài cơ sở 
( mm )
2745 2745 2745
Khoảng sáng gầm xe 
( mm )
279 279 279
Bán kính vòng quay tối thiểu 
( m )
5.8 5.8 5.8
Trọng lượng không tải 
( kg )
1875 2000 2005
Trọng lượng toàn tải 
( kg )
2500 2605 2605
Góc thoát (Trước/ sau) 
( Độ )
29/25 29/25 29/25
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) 
( mm )
1545/1555 1545/1555 1545/1555
Động cơ  
Loại động cơ 2TR-FE ,4 xy lanh, thẳng hàng, Electronic 2GD-FT, 4 xy lanh, thẳng hàng, Common rail 2GD-FTV (2.4L), 4 xy lanh, thẳng hàng, Common rail
Dung tích xy lanh
( cc )
2694 2393 2393
Công suất tối đa 
( kW (Mã lực) @ vòng/phút )
122(164)/5200 110(147)/3400 110(147)/3400
Mô men xoắn tối đa 
( Nm @ vòng/phút )
245/4000 400/1600 400/1600
Dung tích bình nhiên liệu 
( L )
80 80 80
Tỉ số nén 15.6 10.2 10.2
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử Phun nhiên liệu trực tiếp Phun nhiên liệu trực tiếp
Loại nhiên liệu Xăng Dầu Dầu
Hệ thống truyền động  
  Dẫn động cầu sau Dẫn động cầu sau(RWD) Dẫn động cầu sau(RWD)
Hộp số  
  Hộp số tự động 6 cấp/6AT Hộp số tự động 6 cấp/6AT Hộp số tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống treo  
Trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Sau Phụ thuộc, liên kết 4 điểm Phụ thuộc, liên kết 4 điểm Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Vành & Lốp xe  
Loại vành Mâm đúc Mâm đúc TRD/TRD Alloy Mâm đúc
Kích thước lốp 265/65R17 265/65R17 265/60R18
Lốp dự phòng   Mâm đúc TRD/TRD Alloy Mâm đúc
Phanh  
Trước Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt
Sau Đĩa Đĩa Đĩa
Tiêu chuẩn khí thải  
  Euro 4 Euro 4 Euro 4
Mức tiêu thụ nhiên liệu  
Trong đô thị 
( lít / 100km )
Đang cập nhật 9.05 10.21
Ngoài đô thị 
( lít / 100km )
Đang cập nhật 6.79 7.14
Kết hợp 
( lít / 100km )
Đang cập nhật 7.63 8.28
 

 

Fortuner 2.8 4x4 AT

 

Fortuner 2.8 4x4 AT LEGENDER

 

Fortuner 2.7 4x4 AT

Kích thước  
D x R x C 
( mm )
4795 x 1855 x 1835 4795 x 1855 x 1835 4795 x 1855 x 1835
Chiều dài cơ sở 
( mm )
2745 2745 2745
Khoảng sáng gầm xe 
( mm )
279 279 279
Bán kính vòng quay tối thiểu 
( m )
5.8 5.8 5.8
Trọng lượng không tải 
( kg )
2140 2140 1875
Trọng lượng toàn tải 
( kg )
2735 2735 2500
Góc thoát (Trước/ sau) 
( Độ )
29/25 29/25 29/25
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) 
( mm )
1545/1555 1545/1555 1545/1555
Động cơ  
Loại động cơ 1GD-FTV ,4 xy lanh, thẳng hàng, Common rail 1GD-FTV ,4 xy lanh, thẳng hàng, Common rail 2TR-FE, 4 xy lanh, thẳng hàng, Electronic 
Dung tích xy lanh 
( cc )
2755 2755 2694
Công suất tối đa 
( kW (Mã lực) @ vòng/phút )
150(201)/3400 150(201)/3400 122(164)/5200
Mô men xoắn tối đa 
( Nm @ vòng/phút )
500/1600 500/1600 245/4000
Dung tích bình nhiên liệu 
( L )
80 80 80
Tỉ số nén 15.6 10.2 10.2
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường dẫn chung Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng ống dẫn chung Phun xăng điện tử
Loại nhiên liệu Dầu Dầu Xăng
Hệ thống truyền động  
  Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử
Hộp số  
  Hộp số tự động 6 cấp/6AT Hộp số tự động 6 cấp/6AT Hộp số tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống treo  
Trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Sau Phụ thuộc, liên kết 4 điểm Phụ thuộc, liên kết 4 điểm Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Vành & Lốp xe  
Loại vành Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc
Kích thước lốp 265/60R18 265/60R18 265/60R18
Lốp dự phòng   Mâm đúc/Alloy  
Phanh  
Trước Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt
Sau Đĩa Đĩa Đĩa
Tiêu chuẩn khí thải  
  Euro 4 Euro 4 Euro 4
Mức tiêu thụ nhiên liệu  
Trong đô thị 
( lít / 100km )
9.86 7.32 Đang cập nhật
Ngoài đô thị 
( lít / 100km )
7.07 10.85 Đang cập nhật
Kết hợp 
( lít / 100km )
8.11 8.63 Đang cập nhật

Toyota Hoài Đức rất hân hạnh được phục vụ quý khách

- Hotline: 0961.458.555

- Fanpage:https://www.facebook.com/toyotahoaiduc.com.vn

- Website: https://toyotahoaiduc.com.vn/

 

Cam kết khi mua xe

Cam kết chính hãng, quý khách khi mua xe tại cửa hàng sẽ được hưởng chế độ khuyến mãi với giá cả ưu đãi & hỗ trợ khách hàng trong vòng 36 tháng kể từ ngày mua.

Thông tin chi tiết về sản phẩm quý khách hàng vui lòng liên hệ Hotline: 0961.458.555. 

Toyota IDMC Hoài Đức hân hạnh được phục vụ quý khách hàng!

popup

Số lượng:

Tổng tiền:

icon icon icon