HILUX

628.000.000₫ Tiết kiệm:
Màu sắc:
Phiên bản:
NGOẠI THẤT HILUX Cụm đèn sau: Cụm đèn sau lớn với đường viền đen toát lên phong cách riêng đậm nét đầy nam tính và tăng khả năng nhận biết trong điều kiện thời tiết xấu. Đèn báo phanh trên cao...
Đánh giá chi tiết

NGOẠI THẤT HILUX

Cụm đèn sau: Cụm đèn sau lớn với đường viền đen toát lên phong cách riêng đậm nét đầy nam tính và tăng khả năng nhận biết trong điều kiện thời tiết xấu.

Đèn báo phanh trên cao: Đèn báo phanh trên cửa khoang chở hàng sử dụng công nghệ LED cảnh báo nhanh chóng giúp các phương tiện phía sau dễ dàng quan sát, mang lại sự an tâm và tự tin hơn khi lái xe.

Mâm xe: Được trang bị mâm đúc hợp kim 6 chấu mang đậm phong cách thể thao, cho vẻ đẹp mạnh mẽ trong từng chuyển động.

Ăng ten: Ăng ten dạng cột ngắn được đưa về phía trước mui xe giúp cho việc chuyên chở những đồ vật dài trở nên dễ dàng hơn, tối ưu hoá khả năng chuyên chở và tính tiện dụng cao cho chiếc xe.

Bậc lên xuống: Bậc lên xuống được phủ nhựa hoàn toàn giúp chống trầy xước và hỗ trợ hành khách lên xuống xe dễ dàng và an toàn.

Gương chiếu hậu bên ngoài: Gương chiếu hậu kiểu dáng khí động học được mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ dạng LED, có khả năng chỉnh điện và gập điện, làm tăng nét khỏe khoắn cho chiếc bán tải đầy kiêu hãnh.

Đầu xe: Thiết kế cụ đèn trước liền kề với lưới tản nhiệt trải rộng hai bên, kết hợp với cản trước lớn và dày tạo nên một diện mạo nam tính mạnh mẽ, khẳng định cá tính và bản lĩnh của người sở hữu.

Đèn sương mù: Đèn sương mù phía trước tạo điểm nhấn hài hòa cho phần đầu xe và nâng cao khả năng quan sát, giúp người lái cảm thấy an tâm và tự tin hơn.

Khoang chở hàng: có sức chứa lớn, được thiết kế tối ưu cho việc tháo dỡ đồ đạc, chủ nhân sẽ hoàn toàn hài lòng và thích thú khi sở hữu chiếc HILUX vừa sang trọng như một chiếc xe du lịch, vừa có khả năng chuyên chở tiện nghi của một chiếc bán tải đúng nghĩa.

HILUX CÓ THIẾT KẾ NỘI THẤT SANG TRỌNG, KHOẺ KHOẮN

Hàng ghế sau: có khả năng gập 60/40 tạo thêm không gian rộng rãi phía sau và cả phía dưới chân ghế. Đặc biệt tay tựa lớn ở chính giữa hàng ghế phía sau có khả

Hộp đựng đồ có khả năng làm mát: Ngăn đựng đồ tận dụng cửa lấy gió từ hệ thống điều hòa giúp hành khách có thể thưởng thức đồ uống nóng hoặc lạnh ngay trên xe, mang tới những giây phút đầy...

Hệ thống âm thanh: Màn hình cảm ứng 8 inch tương thích Apple Carplay và Android Auto, kết hợp 9 loa JBL biến Hilux trở thành hệ thống giải trí di động ngay trên xe.

Hệ thống điều hòa: vận hành mạnh mẽ kết hợp với các cửa gió độc lập phía sau tạo ra cảm giác thoải mái cho mọi hành khách dù ngồi tại bất kì vị trí nào

THÔNG SỐ KỸ THUẬT HILUX

 

Hilux 2.4E 4x2 AT MLM

Hilux 2.4G 4X2 MT

Kích thước  
D x R x C 
( mm )
5330 x 1855 x 1815 5330 x 1855 x 1815
Chiều dài cơ sở 
( mm )
3085 3085
Khoảng sáng gầm xe 
( mm )
310 310
Bán kính vòng quay tối thiểu 
( m )
6.4 6.2
Trọng lượng không tải 
( kg )
1870-1930 1890-1910
Trọng lượng toàn tải 
( kg )
2810 2810
Khoang chở hàng 
( mm )
1525 x 1540 x 480  
Góc thoát (Trước/ sau) 
( Độ )
31/26  
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) 
( mm )
1540 / 1550 1540 / 1550
Kích thước nội thất 
( mm x mm x mm )
1697 x 1480 x 1168  
Động cơ  
Loại động cơ 2GD-FTV (2.4L) 1GD-FTV (2.8L)
Dung tích công tác 
( cc )
2393 2393
Công suất tối đa 
( kW (Mã lực) @ vòng/phút )
(110)147/3400 (110)147/3400
Mô men xoắn tối đa 
( Nm @ vòng/phút )
400/2000 400/1600-2000
Dung tích bình nhiên liệu 
( L )
80 80
Tỉ số nén 15.6 15.6
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên
Loại nhiên liệu Dầu Dầu
Số xy lanh 4 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In line Thẳng hàng
Hệ thống truyền động  
  Dẫn động cầu sau/RWD Dẫn động cầu sau
Hộp số  
  Số tự động 6 cấp/6AT Số sàn 6 cấp
Hệ thống treo  
Trước Tay đòn kép Tay đòn kép
Sau Nhíp lá Nhíp lá
Vành & Lốp xe  
Loại vành Mâm đúc Mâm đúc
Kích thước lốp 265/65R17 265/65R17
Phanh  
Trước Đĩa thông gió Đĩa
Sau Tang trống Tang trống
Tiêu chuẩn khí thải  
  Euro 4 Euro 4
Mức tiêu thụ nhiên liệu  
Trong đô thị 
( lít / 100km )
  N/A
Ngoài đô thị 
( lít / 100km )
  N/A
Kết hợp 
( lít / 100km )
  N/A
Chế độ lái ECO / POWER  
 

 

  Hilux 2.8G 4X4 AT MLM Hilux 2.4G 4X4 MT
Kích thước  
D x R x C 
( mm )
5330 x 1855 x 1815 5330 x 1855 x 1815
Chiều dài cơ sở 
( mm )
3085 3085
Khoảng sáng gầm xe 
( mm )
310 310
Bán kính vòng quay tối thiểu 
( m )
6.2 6.4
Trọng lượng không tải 
( kg )
2095-2100 2055-2090
Trọng lượng toàn tải 
( kg )
2910 2910
Khoang chở hàng 
( mm )
1525 x 1540 x 480 1525 x 1540 x 480
Góc thoát (Trước/ sau) 
( Độ )
31/26 31/26
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) 
( mm )
1540 / 1550 1540 / 1550
Kích thước nội thất 
( mm x mm x mm )
1697 x 1480 x 1168 1697 x 1480 x 1168
Động cơ  
Loại động cơ 1GD-FTV (2.8L) 2GD-FTV (2.4L)
Dung tích công tác 
( cc )
2755 2393
Công suất tối đa 
( kW (Mã lực) @ vòng/phút )
(130) 174/3400 (110)147/3400
Mô men xoắn tối đa 
( Nm @ vòng/phút )
450/2400 400/2000
Dung tích bình nhiên liệu 
( L )
80 80
Tỉ số nén 15.6 15.6
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên
Loại nhiên liệu Dầu Dầu
Số xy lanh 4 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng Thẳng hàng
Hệ thống truyền động  
  Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử
Hộp số  
  Số tự động 6 cấp Số sàn 6 cấp
Hệ thống treo  
Trước Tay đòn kép Tay đòn kép
Sau Nhíp lá Nhíp lá
Vành & Lốp xe  
Loại vành Mâm đúc Mâm đúc
Kích thước lốp 265/60R18 MLM 265/65 R17
Phanh  
Trước Đĩa thông gió Đĩa
Sau Tang trống Tang trống
Tiêu chuẩn khí thải  
  Euro 4 Euro 4
Mức tiêu thụ nhiên liệu  
Trong đô thị 
( lít / 100km )
N/A N/A
Ngoài đô thị 
( lít / 100km )
N/A N/A
Kết hợp 
( lít / 100km )
N/A N/A
Chế độ lái ECO / POWER  
 

Ngoại thất

Cụm đèn sau: Cụm đèn sau lớn với đường viền đen toát lên phong cách riêng đậm nét đầy nam tính và tăng khả năng nhận biết trong điều kiện thời tiết xấu.

Đèn báo phanh trên cao: Đèn báo phanh trên cửa khoang chở hàng sử dụng công nghệ LED cảnh báo nhanh chóng giúp các phương tiện phía sau dễ dàng quan sát, mang lại sự an tâm và tự tin hơn khi lái xe.

Mâm xe: Được trang bị mâm đúc hợp kim 6 chấu mang đậm phong cách thể thao, cho vẻ đẹp mạnh mẽ trong từng chuyển động.

Ăng ten: Ăng ten dạng cột ngắn được đưa về phía trước mui xe giúp cho việc chuyên chở những đồ vật dài trở nên dễ dàng hơn, tối ưu hoá khả năng chuyên chở và tính tiện dụng cao cho chiếc xe.

Bậc lên xuống: Bậc lên xuống được phủ nhựa hoàn toàn giúp chống trầy xước và hỗ trợ hành khách lên xuống xe dễ dàng và an toàn.

Gương chiếu hậu bên ngoài: Gương chiếu hậu kiểu dáng khí động học được mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ dạng LED, có khả năng chỉnh điện và gập điện, làm tăng nét khỏe khoắn cho chiếc bán tải đầy kiêu hãnh.

Đầu xe: Thiết kế cụ đèn trước liền kề với lưới tản nhiệt trải rộng hai bên, kết hợp với cản trước lớn và dày tạo nên một diện mạo nam tính mạnh mẽ, khẳng định cá tính và bản lĩnh của người sở hữu.

Đèn sương mù: Đèn sương mù phía trước tạo điểm nhấn hài hòa cho phần đầu xe và nâng cao khả năng quan sát, giúp người lái cảm thấy an tâm và tự tin hơn.

Khoang chở hàng: có sức chứa lớn, được thiết kế tối ưu cho việc tháo dỡ đồ đạc, chủ nhân sẽ hoàn toàn hài lòng và thích thú khi sở hữu chiếc HILUX vừa sang trọng như một chiếc xe du lịch, vừa có khả năng chuyên chở tiện nghi của một chiếc bán tải đúng nghĩa.

HILUX
HILUX
HILUX CỘT ĂNG TEN
HILUX
HILUX LOGO
HILUX
HILUX ĐUÔI XE
HILUX
HILUX ĐẦU XE

Nội thất

Hàng ghế sau: có khả năng gập 60/40 tạo thêm không gian rộng rãi phía sau và cả phía dưới chân ghế. Đặc biệt tay tựa lớn ở chính giữa hàng ghế phía sau có khả

Hộp đựng đồ có khả năng làm mát: Ngăn đựng đồ tận dụng cửa lấy gió từ hệ thống điều hòa giúp hành khách có thể thưởng thức đồ uống nóng hoặc lạnh ngay trên xe, mang tới những giây phút đầy...

Hệ thống âm thanh: Màn hình cảm ứng 8 inch tương thích Apple Carplay và Android Auto, kết hợp 9 loa JBL biến Hilux trở thành hệ thống giải trí di động ngay trên xe.

Hệ thống điều hòa: vận hành mạnh mẽ kết hợp với các cửa gió độc lập phía sau tạo ra cảm giác thoải mái cho mọi hành khách dù ngồi tại bất kì vị trí nào

HILUX
HILUX
HILUX GHẾ DA
HILUX
HILUX GƯƠNG XE
HILUX
HILUX 22
HILUX
HILUX MÀN HÌNH GIẢI TRÍ
HILUX
HILUX ĐIỀU HOÀ
HILUX

Thông số kỹ thuật

THÔNG SỐ KỸ THUẬT HILUX
 

Hilux 2.4E 4x2 AT MLM

Hilux 2.4G 4X2 MT

Kích thước  
D x R x C 
( mm )
5330 x 1855 x 1815 5330 x 1855 x 1815
Chiều dài cơ sở 
( mm )
3085 3085
Khoảng sáng gầm xe 
( mm )
310 310
Bán kính vòng quay tối thiểu 
( m )
6.4 6.2
Trọng lượng không tải 
( kg )
1870-1930 1890-1910
Trọng lượng toàn tải 
( kg )
2810 2810
Khoang chở hàng 
( mm )
1525 x 1540 x 480  
Góc thoát (Trước/ sau) 
( Độ )
31/26  
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) 
( mm )
1540 / 1550 1540 / 1550
Kích thước nội thất 
( mm x mm x mm )
1697 x 1480 x 1168  
Động cơ  
Loại động cơ 2GD-FTV (2.4L) 1GD-FTV (2.8L)
Dung tích công tác 
( cc )
2393 2393
Công suất tối đa 
( kW (Mã lực) @ vòng/phút )
(110)147/3400 (110)147/3400
Mô men xoắn tối đa 
( Nm @ vòng/phút )
400/2000 400/1600-2000
Dung tích bình nhiên liệu 
( L )
80 80
Tỉ số nén 15.6 15.6
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên
Loại nhiên liệu Dầu Dầu
Số xy lanh 4 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In line Thẳng hàng
Hệ thống truyền động  
  Dẫn động cầu sau/RWD Dẫn động cầu sau
Hộp số  
  Số tự động 6 cấp/6AT Số sàn 6 cấp
Hệ thống treo  
Trước Tay đòn kép Tay đòn kép
Sau Nhíp lá Nhíp lá
Vành & Lốp xe  
Loại vành Mâm đúc Mâm đúc
Kích thước lốp 265/65R17 265/65R17
Phanh  
Trước Đĩa thông gió Đĩa
Sau Tang trống Tang trống
Tiêu chuẩn khí thải  
  Euro 4 Euro 4
Mức tiêu thụ nhiên liệu  
Trong đô thị 
( lít / 100km )
  N/A
Ngoài đô thị 
( lít / 100km )
  N/A
Kết hợp 
( lít / 100km )
  N/A
Chế độ lái ECO / POWER  
 

 

  Hilux 2.8G 4X4 AT MLM Hilux 2.4G 4X4 MT
Kích thước  
D x R x C 
( mm )
5330 x 1855 x 1815 5330 x 1855 x 1815
Chiều dài cơ sở 
( mm )
3085 3085
Khoảng sáng gầm xe 
( mm )
310 310
Bán kính vòng quay tối thiểu 
( m )
6.2 6.4
Trọng lượng không tải 
( kg )
2095-2100 2055-2090
Trọng lượng toàn tải 
( kg )
2910 2910
Khoang chở hàng 
( mm )
1525 x 1540 x 480 1525 x 1540 x 480
Góc thoát (Trước/ sau) 
( Độ )
31/26 31/26
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) 
( mm )
1540 / 1550 1540 / 1550
Kích thước nội thất 
( mm x mm x mm )
1697 x 1480 x 1168 1697 x 1480 x 1168
Động cơ  
Loại động cơ 1GD-FTV (2.8L) 2GD-FTV (2.4L)
Dung tích công tác 
( cc )
2755 2393
Công suất tối đa 
( kW (Mã lực) @ vòng/phút )
(130) 174/3400 (110)147/3400
Mô men xoắn tối đa 
( Nm @ vòng/phút )
450/2400 400/2000
Dung tích bình nhiên liệu 
( L )
80 80
Tỉ số nén 15.6 15.6
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên
Loại nhiên liệu Dầu Dầu
Số xy lanh 4 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng Thẳng hàng
Hệ thống truyền động  
  Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử
Hộp số  
  Số tự động 6 cấp Số sàn 6 cấp
Hệ thống treo  
Trước Tay đòn kép Tay đòn kép
Sau Nhíp lá Nhíp lá
Vành & Lốp xe  
Loại vành Mâm đúc Mâm đúc
Kích thước lốp 265/60R18 MLM 265/65 R17
Phanh  
Trước Đĩa thông gió Đĩa
Sau Tang trống Tang trống
Tiêu chuẩn khí thải  
  Euro 4 Euro 4
Mức tiêu thụ nhiên liệu  
Trong đô thị 
( lít / 100km )
N/A N/A
Ngoài đô thị 
( lít / 100km )
N/A N/A
Kết hợp 
( lít / 100km )
N/A N/A
Chế độ lái ECO / POWER  
 

Cam kết khi mua xe

Cam kết chính hãng, quý khách khi mua xe tại cửa hàng sẽ được hưởng chế độ khuyến mãi với giá cả ưu đãi & hỗ trợ khách hàng trong vòng 36 tháng kể từ ngày mua.

Thông tin chi tiết về sản phẩm quý khách hàng vui lòng liên hệ Hotline: 0961.458.555. 

Toyota IDMC Hoài Đức hân hạnh được phục vụ quý khách hàng!

popup

Số lượng:

Tổng tiền:

icon icon icon