TOYOTA CAMRY

1.070.000.000₫ Tiết kiệm:
Màu sắc:
Loại:
NGOẠI THẤT TOYOTA CAMRY Các tính năng có thể khác nhau giữa các phiên bản Cửa sổ trời Cửa sổ trời tự động bằng điện đem đến trải nghiệm hòa mình với thiên nhiên trong lành đầy thư thái. Cản tr...
Đánh giá chi tiết

NGOẠI THẤT TOYOTA CAMRY

Các tính năng có thể khác nhau giữa các phiên bản

Cửa sổ trời

Cửa sổ trời tự động bằng điện đem đến trải nghiệm hòa mình với thiên nhiên trong lành đầy thư thái.

Cản trước

Ốp cản trước mạ Crôm sang trọng, hiện đại và đẳng cấp hơn.

Cụm đèn sau

Thiết kế góc cạnh, khỏe khoắn tăng thêm tính thể thao, mạnh mẽ trong diện mạo khi nhìn từ phía sau.

NỘI THẤT TOYOTA CAMRY

Hàng ghế sau: Hàng ghế thứ 2 có khoảng để chân rất rộng rãi cho bạn luôn cảm thấy thoải mái và thư giãn, đặc biệt êm ái cho chuyến đi xa.

Ghế ngồi: Bảng điều khiển ở ghế sau. Bảng điều khiển được tích hợp trên tựa tay hàng ghế sau, giúp người ngồi sau thoải mái tuyệt đối, dễ dàng điều chỉnh hướng ghế, nhiệt độ và rèm sau

Hộp số tự động: Được trang bị hộp số tự động 8 cấp Direct shift mang đến khả năng vận hành mượt mà, tiết kiệm nhiên liệu

Động cơ: Được nâng cấp với động cơ xăng 4 xylanh 2.5L Dynamic Force mã A25A-FKS, sử dụng van biến thiên điều khiển điện tử VVT-iE kết hợp cùng công nghệ phun xăng trực tiếp D-4S, cho công suất tối đa 207 mã lực và mô-men xoắn cực đại 250 Nm.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT TOYOTA CAMRY

 

Camry 2.5HV

Camry 2.5Q

Camry 2.0Q Camry 2.0G
Kích thước      
D x R x C 
( mm )
4885x 1840 x 1445 4885x 1840 x 1445 4885x 1840 x 1445 4885x 1840 x 1445
Chiều dài cơ sở 
( mm )
2825 2825 2825 2825
Khoảng sáng gầm xe 
( mm )
140 140 140 140
Bán kính vòng quay tối thiểu 
( m )
5.7 5,8 5.7 5.7
Trọng lượng không tải 
( kg )
1520 1560 1520 1520
Trọng lượng toàn tải 
( kg )
2030 2030 2030 2030
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) 
( mm )
1590/1615 1580/1605 1590/1615 1590/1615
Động cơ      
Loại động cơ 6AR-FSE, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-iW (Van nạp) & VVT-i (Van xả), Phun xăng trực tiếp D-4S 2AR-FE, I4, 16 van, DOHC, VVT-i kép, ACIS 6AR-FSE, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-iW (Van nạp) & VVT-i (Van xả), Phun xăng trực tiếp D-4S 6AR-FSE, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-iW (Van nạp) & VVT-i (Van xả), Phun xăng trực tiếp D-4S
Dung tích xy lanh
( cc )
1998 2494 1998 1998
Công suất tối đa 
( kW (Mã lực) @ vòng/phút )
(123)/6500 133 (178) / 6000 (123)/6500 (123)/6500
Mô men xoắn tối đa 
( Nm @ vòng/phút )
199/4600 231 / 4100 199/4600 199/4600
Dung tích bình nhiên liệu 
( L )
60 60 60 60
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng đa điểm/Intake port Multi-point Phun xăng đa điểm Phun xăng đa điểm/Intake port Multi-point Phun xăng đa điểm/Intake port Multi-point
Loại nhiên liệu Xăng không chì Xăng không chì Xăng không chì Xăng không chì
Số xy lanh 4 4 4 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng/Straight-type Thẳng hàng Thẳng hàng/Straight-type Thẳng hàng/Straight-type
Hệ thống truyền động      
  Cầu trước, dẫn động bánh trước Cầu trước, dẫn động bánh trước Cầu trước, dẫn động bánh trước Cầu trước, dẫn động bánh trước
Hộp số      
  Số tự động 6 cấp/6AT Tự động 6 cấp Số tự động 6 cấp/6AT Số tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống treo  
Trước MacPherson MacPherson MacPherson MacPherson
Sau Tay đòn kép Tay đòn kép Tay đòn kép Tay đòn kép
Vành & Lốp xe  
Loại vành Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc
Kích thước lốp 215/55R17 235/45R18 215/55R17 215/55R17
Lốp dự phòng Full size spare tires (aluminum) Full size spare tires(aluminum) Full size spare tires (aluminum) Full size spare tires (aluminum)
Phanh      
Trước Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Sau Đĩa đặc/Solid disc Đĩa đặc/Solid disc Đĩa đặc/Solid disc Đĩa đặc/Solid disc
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4 Euro 4 Euro 4 Euro 4
Chế độ lái 1 chế độ (Thường)/ 1 mode (Normal) 1 chế độ (Thường)/ 1 mode (Normal) 1 chế độ (Thường)/ 1 mode (Normal) 1 chế độ (Thường)/ 1 mode (Normal)

Ngoại thất

Các tính năng có thể khác nhau giữa các phiên bản

Cửa sổ trời

Cửa sổ trời tự động bằng điện đem đến trải nghiệm hòa mình với thiên nhiên trong lành đầy thư thái.

Cản trước

Ốp cản trước mạ Crôm sang trọng, hiện đại và đẳng cấp hơn.

Cụm đèn sau

Thiết kế góc cạnh, khỏe khoắn tăng thêm tính thể thao, mạnh mẽ trong diện mạo khi nhìn từ phía sau.

TOYOTA CAMRY
TOYOTA CAMRY
Mui xe toyota camry
TOYOTA CAMRY
đầu xe toyota camry
TOYOTA CAMRY
TOYOTA CAMRY
đèn xe toyota camry
TOYOTA CAMRY

Nội thất

Hàng ghế sau: Hàng ghế thứ 2 có khoảng để chân rất rộng rãi cho bạn luôn cảm thấy thoải mái và thư giãn, đặc biệt êm ái cho chuyến đi xa.

Ghế ngồi: Bảng điều khiển ở ghế sau. Bảng điều khiển được tích hợp trên tựa tay hàng ghế sau, giúp người ngồi sau thoải mái tuyệt đối, dễ dàng điều chỉnh hướng ghế, nhiệt độ và rèm sau

Hộp số tự động: Được trang bị hộp số tự động 8 cấp Direct shift mang đến khả năng vận hành mượt mà, tiết kiệm nhiên liệu

Động cơ: Được nâng cấp với động cơ xăng 4 xylanh 2.5L Dynamic Force mã A25A-FKS, sử dụng van biến thiên điều khiển điện tử VVT-iE kết hợp cùng công nghệ phun xăng trực tiếp D-4S, cho công suất tối đa 207 mã lực và mô-men xoắn cực đại 250 Nm.

TOYOTA CAMRY
TOYOTA CAMRY
TOYOTA CAMRY
nội thất toyota camry
TOYOTA CAMRY
cần số toyota camry
TOYOTA CAMRY
TOYOTA CAMRY
thiết bị toyota camry
TOYOTA CAMRY
Ghế ngồi toyota camry

Thông số kỹ thuật

THÔNG SỐ KỸ THUẬT TOYOTA CAMRY
 

Camry 2.5HV

Camry 2.5Q

Camry 2.0Q Camry 2.0G
Kích thước      
D x R x C 
( mm )
4885x 1840 x 1445 4885x 1840 x 1445 4885x 1840 x 1445 4885x 1840 x 1445
Chiều dài cơ sở 
( mm )
2825 2825 2825 2825
Khoảng sáng gầm xe 
( mm )
140 140 140 140
Bán kính vòng quay tối thiểu 
( m )
5.7 5,8 5.7 5.7
Trọng lượng không tải 
( kg )
1520 1560 1520 1520
Trọng lượng toàn tải 
( kg )
2030 2030 2030 2030
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) 
( mm )
1590/1615 1580/1605 1590/1615 1590/1615
Động cơ      
Loại động cơ 6AR-FSE, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-iW (Van nạp) & VVT-i (Van xả), Phun xăng trực tiếp D-4S 2AR-FE, I4, 16 van, DOHC, VVT-i kép, ACIS 6AR-FSE, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-iW (Van nạp) & VVT-i (Van xả), Phun xăng trực tiếp D-4S 6AR-FSE, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-iW (Van nạp) & VVT-i (Van xả), Phun xăng trực tiếp D-4S
Dung tích xy lanh
( cc )
1998 2494 1998 1998
Công suất tối đa 
( kW (Mã lực) @ vòng/phút )
(123)/6500 133 (178) / 6000 (123)/6500 (123)/6500
Mô men xoắn tối đa 
( Nm @ vòng/phút )
199/4600 231 / 4100 199/4600 199/4600
Dung tích bình nhiên liệu 
( L )
60 60 60 60
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng đa điểm/Intake port Multi-point Phun xăng đa điểm Phun xăng đa điểm/Intake port Multi-point Phun xăng đa điểm/Intake port Multi-point
Loại nhiên liệu Xăng không chì Xăng không chì Xăng không chì Xăng không chì
Số xy lanh 4 4 4 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng/Straight-type Thẳng hàng Thẳng hàng/Straight-type Thẳng hàng/Straight-type
Hệ thống truyền động      
  Cầu trước, dẫn động bánh trước Cầu trước, dẫn động bánh trước Cầu trước, dẫn động bánh trước Cầu trước, dẫn động bánh trước
Hộp số      
  Số tự động 6 cấp/6AT Tự động 6 cấp Số tự động 6 cấp/6AT Số tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống treo  
Trước MacPherson MacPherson MacPherson MacPherson
Sau Tay đòn kép Tay đòn kép Tay đòn kép Tay đòn kép
Vành & Lốp xe  
Loại vành Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc
Kích thước lốp 215/55R17 235/45R18 215/55R17 215/55R17
Lốp dự phòng Full size spare tires (aluminum) Full size spare tires(aluminum) Full size spare tires (aluminum) Full size spare tires (aluminum)
Phanh      
Trước Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Sau Đĩa đặc/Solid disc Đĩa đặc/Solid disc Đĩa đặc/Solid disc Đĩa đặc/Solid disc
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4 Euro 4 Euro 4 Euro 4
Chế độ lái 1 chế độ (Thường)/ 1 mode (Normal) 1 chế độ (Thường)/ 1 mode (Normal) 1 chế độ (Thường)/ 1 mode (Normal) 1 chế độ (Thường)/ 1 mode (Normal)

Cam kết khi mua xe

Cam kết chính hãng, quý khách khi mua xe tại cửa hàng sẽ được hưởng chế độ khuyến mãi với giá cả ưu đãi & hỗ trợ khách hàng trong vòng 36 tháng kể từ ngày mua.

Thông tin chi tiết về sản phẩm quý khách hàng vui lòng liên hệ Hotline: 0961.458.555. 

Toyota IDMC Hoài Đức hân hạnh được phục vụ quý khách hàng!

popup

Số lượng:

Tổng tiền:

icon icon icon