TOYOTA RAIZE

535.000.000₫

Khuấy đảo cuộc chơi

535.000.000 VND

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : SUV
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu
• Thông tin khác:
+ Số tự động vô cấp

Đánh giá chi tiết

CỤM ĐÈN SAU

Cụm đèn hậu thanh mảnh, nối liền bởi thanh ngang màu đen bóng tạo sự bắt mắt cho phần đuôi xe.

ĐÈN SƯƠNG MÙ BAN NGÀY

Đèn ban ngày LED với thiết kế trẻ trung và đèn sương mù Halogen giúp đảm bảo tầm nhìn trong mọi điều kiện thời tiết.

ĐÈN TRƯỚC

Cụm đèn pha LED hiện đại, cao cấp mang đến khả năng chiếu sáng tối đa. Cụm đèn sử dụng hệ thống đèn xi nhan tuần tự cho vẻ ngoài cá tính.

GƯƠNG CHIẾU HẬU

Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập tự động tích hợp cảnh báo điểm mù (BSM).

MÂM XE

Mâm xe hợp kim lên đến 17 inch đầy năng động.

NGOẠI THẤT 2 TONE MÀU

Lựa chọn màu xe đa dạng từ sự kết hợp với giá nóc đen mang đến các phiên bản đơn sắc và đa sắc mang đến một diện mạo

BẢNG ĐỒNG HỒ 4 CHẾ ĐỘ LÁI

Màn hình lớn với 4 chế độ lựa chọn hiển thị cung cấp mọi thông tin cần thiết trong quá trình điều khiển xe.

GHẾ SAU

Hàng ghế sau rộng rãi, tựa đầu tùy chỉnh. Chất liệu ghế da pha nỉ mang đến cảm giác hiện đại.

HỘC LƯU TRỮ

RAIZE tối đa hoá không gian khi các hộc lưu trữ được trang bị tại nhiều vị trí giúp nâng cao sự tiện dụng cho người sử dụng.

MÀN HÌNH GIẢI TRÍ

Hệ thống giải trí với màn hình lớn 9 inches tích hợp điện thoại thông minh giàu tính năng, mang đến trải nghiệm lái xe thú vị.

KHOANG HÀNH LÝ

Không gian khoang hành lý linh hoạt với dung tích 369 L và có thể lên tới 1133L khi gập hàng ghế sau, giúp chứa nhiều vật dụng hơn với các kích thước khác nhau.

TAY LÁI

Thiết kế các nút bấm thông minh và lẫy chuyển số sau tay lái giúp vận hành dễ dàng.

Raize
Động cơ  
Tốc độ tối đa
( km/h )
 
Loại động cơ Turbo/ Tăng áp
Dung tích xy lanh
( cc )
998
Công suất tối đa
( KW (HP)/ vòng/phút )
98/6000
Mô men xoắn tối đa
( Nm @ vòng/phút )
140/2400 - 4000
Hệ thống ngắt/mở động cơ tự động  
Dung tích bình nhiên liệu
( L )
36
Tỉ số nén  
Hệ thống nhiên liệu  
Nhiên liệu  
Số xy lanh  
Bố trí xy lanh  
Kích thước  
D x R x C
( mm )
4030 x 1710 x 1605
Chiều dài cơ sở
( mm )
1475/ 1470
Khoảng sáng gầm xe
( mm )
200
Bán kính vòng quay tối thiểu
( m )
5,1
Trọng lượng không tải
( kg )
1035
Trọng lượng toàn tải
( kg )
 
Khoang chở hàng
( mm )
 
Góc thoát (Trước/ sau)
( Độ )
 
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau)
( mm )
 
Kích thước nội thất
( mm x mm x mm )
 
Vết bánh xe (Trước/Sau)  
Hệ thống truyền động  
Hộp số  
  Biến thiên vô cấp/ CVT
Hệ thống treo  
Trước Mc Pherson
Sau Phụ thuộc kiểu dầm xoắn/ Dependent torsion-beam type
Vành & Lốp xe  
Loại vành Hợp kim nhôm/ Alloy
Kích thước lốp 205/60R17
Lốp dự phòng Như lốp chính/ Ground tyre
Phanh  
Trước Đĩa/ Disc
Sau Tang trống/ Drum
Tiêu chuẩn khí thải  
  Euro 5
Tiêu thụ nhiên liệu  
Trong đô thị
( L/100km )
7
Ngoài đô thị
( L/100km )
4.8
Kết hợp
( L/100km )
5.6
Mức tiêu thụ nhiên liệu  
Trung bình
( lít / 100km )
 
Chế độ lái ECO / POWER  
Mã động cơ  
Lốp xe  
Mân xe  
Chế độ lái  
Động cơ điện  
Công suất tối đa  
Mô men xoắn tối đa  
Ắc quy Hybrid  
Loại  
Khung xe  
Loại

 

Ngoại thất

Nội thất

Thông số kỹ thuật

Cam kết khi mua xe

Cam kết chính hãng, quý khách khi mua xe tại cửa hàng sẽ được hưởng chế độ khuyến mãi với giá cả ưu đãi & hỗ trợ khách hàng trong vòng 36 tháng kể từ ngày mua.

Thông tin chi tiết về sản phẩm quý khách hàng vui lòng liên hệ Hotline: 0961.458.555. 

Toyota IDMC Hoài Đức hân hạnh được phục vụ quý khách hàng!

popup

Số lượng:

Tổng tiền: