TOYOTA RAIZE

510.000.000 
- +

Giá từ 510.000.000 VND

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : SUV
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu

Hotline 0961 458 555

Cam kết chính hãng, quý khách khi mua xe tại cửa hàng sẽ được hưởng chế độ khuyến mãi với giá cả ưu đãi & hỗ trợ khách hàng trong vòng 36 tháng kể từ ngày mua.

Thông tin chi tiết về sản phẩm quý khách hàng vui lòng liên hệ Hotline: 0961.458.555.

Toyota IDMC Hoài Đức hân hạnh được phục vụ quý khách hàng!

Ngoại thất

CỤM ĐÈN SAU

Cụm đèn hậu thanh mảnh, nối liền bởi thanh ngang màu đen bóng tạo sự bắt mắt cho phần đuôi xe.

ĐÈN SƯƠNG MÙ BAN NGÀY

Đèn ban ngày LED với thiết kế trẻ trung và đèn sương mù Halogen giúp đảm bảo tầm nhìn trong mọi điều kiện thời tiết.

ĐÈN TRƯỚC

Cụm đèn pha LED hiện đại, cao cấp mang đến khả năng chiếu sáng tối đa. Cụm đèn sử dụng hệ thống đèn xi nhan tuần tự cho vẻ ngoài cá tính.

GƯƠNG CHIẾU HẬU

Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập tự động tích hợp cảnh báo điểm mù (BSM).

MÂM XE

Mâm xe hợp kim lên đến 17 inch đầy năng động.

NGOẠI THẤT 2 TONE MÀU

Lựa chọn màu xe đa dạng từ sự kết hợp với giá nóc đen mang đến các phiên bản đơn sắc và đa sắc mang đến một diện mạo

 Ngoại thất

Nội thất

HỘC LƯU TRỮ

RAIZE tối đa hoá không gian khi các hộc lưu trữ được trang bị tại nhiều vị trí giúp nâng cao sự tiện dụng cho người sử dụng.

BẢNG ĐỒNG HỒ 4 CHẾ ĐỘ LÁI

Màn hình lớn với 4 chế độ lựa chọn hiển thị cung cấp mọi thông tin cần thiết trong quá trình điều khiển xe.

GHẾ SAU

Hàng ghế sau rộng rãi, tựa đầu tùy chỉnh. Chất liệu ghế da pha nỉ mang đến cảm giác hiện đại.

MÀN HÌNH GIẢI TRÍ

Hệ thống giải trí với màn hình lớn 9 inches tích hợp điện thoại thông minh giàu tính năng, mang đến trải nghiệm lái xe thú vị.

KHOANG HÀNH LÝ

Không gian khoang hành lý linh hoạt với dung tích 369 L và có thể lên tới 1133L khi gập hàng ghế sau, giúp chứa nhiều vật dụng hơn với các kích thước khác nhau.

Nội thất

Thông số kỹ thuật

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

RAIZE
Kích thước
D x R x C 
( mm )
4030 x 1710 x 1605
Chiều dài cơ sở 
( mm )
2525
Trục cơ sở (mm) 11475/ 1470
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,1
Trọng lượng toàn tải 
( kg )
1035
Dung tích bình nhiên liệu (L) 36
Động cơ xăng
Dung tích xy lanh (cc) 998
Loại động cơ Turbo/ Tăng áp
Công suất tối đa 
( kW (Mã lực) @ vòng/phút )
98/6000
Mô men xoắn tối đa 
( Nm @ vòng/phút )
140/2400 – 4000
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu) Power
Hộp số Biến thiên vô cấp/ CVT
Hệ thống treo
Trước Mc Pherson
Sau Phụ thuộc kiểu dầm xoắn/ Dependent torsion-beam type
Hệ thống lái
Hệ thống lái Trợ lực điện/ EPS
Vành & lốp xe
Loại vành Hợp kim nhôm/ Alloy
Kích thước lốp 205/60R17
Phanh
Trước Đĩa/ Disc
Sau Tang trống/ Drum
Tiêu thụ nhiên liệu
Trong đô thị (L/100km) 7.0
Ngoài đô thị (L/100km) 4.8
Kết hợp (L/100km) 5.6

Bài viết liên quan

Điện thoại Zalo Messenger
Lên đầu trang

ĐĂNG KÝ LÁI THỬ TOYOTA

​Lái thử xe dễ dàng và hoàn toàn miễn phí. Trải nghiệm ngay thế hệ xe Toyota đột phá. Đăng ký ngay