TOYOTA VIOS

489.000.000₫ Tiết kiệm:
Phiên bản:
Màu sắc:

Ưu đãi khi mua xe: 

- Tặng 1 gói bảo hiểm vàng TOYOTA 1 năm trị giá lên đến 10,2 triệu đồng

- Tặng 1 gói phụ kiện chính hãng (Camera hành trình, Vè che mưa và Bơm điện)

- Tặng 1 gói quà trị giá lên đến 15 triệu đồng

Thời gian áp dụng: 01/09/2022 – 30/09/2022

Đánh giá chi tiết

Ngoại thất Toyota Vios

TOYOTA VIOS 2021 mới với thiết kế giàu cảm xúc và công nghệ an toàn đạt chuẩn 5 sao sẽ là nguồn cảm hứng bất tận cho bạn khám phá mọi cung đường.

ngoại thất

VIOS| ĐẦU XE

Đường nét thiết kế sắc sảo của cụm đèn trước, hệ thống lưới tải nhiệt với thiết kế bậc thang trải dài liền mạch kết hợp cùng phần đèn sương mù hai bên tăng thêm vẻ bề thế từ góc nhìn chính diện. 

TOYOTA VIOS| MÂM XE

Với thiết kế mới, mâm đúc 15 inch mang đến diện mạo cá tính mạnh mẽ đầy thu hút

VIOS ĐUÔI XE

Đuôi xe là sự kế hợp tương phản giữa cụm đèn sau, đèn sương mù hẹp, trải dài qua hai bên cùng cản sau lớn đem đến cảm giác thể thao và mạnh mẽ nhưng cũng không kém phần tinh tế, sang trọng. Ngoài ra, xe còn tích hợp thêm camera lùi giúp xe thuận tiện và an toàn. 

Cụm đèn hậu mảnh, trải dài sang hai bên kết hợp thanh cản lớn mang lại cảm giác rộng rãi, lịch lãm cho chiếc xe. 


VIOS| ĐÈN SƯƠNG MÙ 

Đèn sương mù phía trước hỗ trợ khả năng quan sát của người lái trong điều kiện thời tiết có sương mù, đảm bảo tính an toàn đồng thời là điểm nhấn tăng thêm nét cá tính cho xe ( phiên bản CVT)

VIOS| CỤM ĐÈN TRƯỚC

Đường nét thiết kế vuốt ngược lên nắp khoang động cơ tạo ấn tượng mạnh mẽ nhưng không kém phần mềm mại. Hệ thống tự động và đèn chờ dẫn đường tiện dụng trong điều kiện thiếu sáng. 

VIOS| ĂNG TEN

Ăng ten vây cá tăng sự ổn định khi vận hành đồng thời tạo cảm giác trẻ trung, năng động. 

VIOS| GƯƠNG CHIẾU HẬU NGOÀI

Gương chiếu hậu được cải tiến với chức năng điều chỉnh điện, chức năng gập điện và tích hợp báo rẽ tạo nên sự tiện nghi, dễ dàng hơn cho lái xe.

Nội thất Toyota Vios

TOYOTA VIOS 2021 | KHÔNG GIAN SANG TRỌNG

Hàng ghế sau được thiết kế tạo cho hành khách tư thế ngồi thoải mái hơn, đồng thời giảm áp lực tối đa lên toàn bộ cơ thể. Ghế sau có thể gập 60:40 dễ dàng giúp việc chuyên chở các hành lý cồng kềnh dễ dàng hơn bao giờ hết.

nội thất

VIOS | CỤM ĐỒNG HỒ

Đồng hồ OPTITRON tự phát sáng tăng cường khả năng hiển thị với sự chính xác cao

VIOS | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ

Hệ thống điều hoà tự động mang lại sự tiện nghi cho người lái và cảm giác dễ chịu trong suốt hành trình.

VIOS | NÚT BẤM TÍCH HỢP TRÊN VÔ LĂNG

Tay lái mới được thiết kế sang trọng, tinh tế với chất liệu da, mạ bạc, 3 chấu vừa vặn với vị trí đặt tay. Ngoài ra vô lăng có các nút điều chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay, màn hình đa thông tin cùng hệ thống kiểm soát hành trình, đem đến cảm giác lái đầy cảm xúc. 

VIOS | KHOANG HÀNH LÝ 

Khoang hành lý được thiết kế tối đa hoá diện tích, đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng của khách hàng 

VIOS | CHÌA KHÓA THÔNG MINH & KHỞI ĐỘNG BẰNG NÚT BẤM

Hệ thống mở khóa và khởi động thông minh bằng nút bấm tạo sự tiện lợi tối đa cho khách hàng khi ra / vào xe và khởi động / tắt máy với bộ điều khiển mang bên mình.

TOYOTA VIOS | HỆ THỐNG GIẢI TRÍ

Với phiên bản Vios mới, việc giải trí được tối ưu hoá với kết nối điện thoại thông minh cho phép bạn bắt đầu cuộc gọi, gửi/ nhận tin nhắn văn bản và nghe nhạc. Đặc biệt, Car Play cũng tương thích với Siri, cho phép đưa ra yêu cầu bạn muốn hoặc cần trong khi lái xe mà không cần rời mắt khỏi tay hoặc rời tay lái, đồng thời hoạt động với các nút bấm trên xe của bạn. 

VIOS | KIỂM SOÁT HÀNH TRÌNH

Tính năng kiểm soát hành trình giúp thiết lập và duy trì tốc độ mong muốn của người lái mà không cần nhấn ga, hỗ trợ người lái thoải mái, chủ động hơn trong việc vận hành xe trên những cung đường lái. Tính năng cũng rất an toàn khi có tình huóng bất ngờ xảy ra, người lái xe chỉ cần chạm nhẹ chân phanh, tính năng sẽ tự động ngắt và người lái có thể chủ động điều khiển tốc độ của xe thông qua chân ga như bình thường.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

 

 

VIOS GR-S

 

VIOS 1.5G CVT

 

VIOS 1.5E CVT

Kích thước  
D x R x C 
( mm )
4425 x 1730 x 1475 4425 x 1730 x 1475 4425 x 1730 x 1475
Chiều dài cơ sở 
( mm )
2550 2550 2550
Khoảng sáng gầm xe 
( mm )
133 133 133
Bán kính vòng quay tối thiểu 
( m )
5.1 5,1 5,1
Trọng lượng không tải 
( kg )
1110 1105 1105
Trọng lượng toàn tải 
( kg )
1550 1550 1550
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) 
( mm )
1475/1460 1475/1460 1475/1460
Động cơ  
Loại động cơ 2NR-FE (1.5L) 2NR-FE (1.5L) 2NR-FE (1.5L)
Dung tích công tác 
( cc )
1496 1496 1496
Công suất tối đa 
( kW (Mã lực) @ vòng/phút )
79 (107)/6000 (79)107/6000 (79)107/6000
Mô men xoắn tối đa 
( Nm @ vòng/phút )
140/4200 140/4200 140/4200
Dung tích bình nhiên liệu 
( L )
42 42 42
Tỉ số nén 11.5 11.5 11.5
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử Phun xăng điện tử Phun xăng điện tử
Loại nhiên liệu Xăng Xăng Xăng
Số xy lanh 4 4 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng Thẳng hàng Thẳng hàng
Hệ thống truyền động  
  Dẫn động cầu trước/FWD Dẫn động cầu trước/FWD Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số  
  Hộp số tự động vô cấp có lập trình/ CVT <10 cấp số điện tử> Hộp số tự động vô cấp/ CVT Hộp số tự động vô cấp/ CVT
Hệ thống treo  
Trước Độc lập Macpherson Độc lập Macpherson Độc lập Macpherson
Sau Dầm xoắn Dầm xoắn Dầm xoắn
Vành & Lốp xe  
Loại vành Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc
Kích thước lốp 185/60R15 185/60R15 185/60R15
Phanh  
Trước Đĩa thông gió Đĩa thông gió 15" Đĩa thông gió 15"
Sau Đĩa đặc Đĩa đặc Đĩa đặc
Tiêu chuẩn khí thải  
  Euro 4 Euro 4 Euro 4
Mức tiêu thụ nhiên liệu  
Trong đô thị 
( lít / 100km )
7.78 7.49 7.53
Ngoài đô thị 
( lít / 100km )
4.78 4.79 4.70
Kết hợp 
( lít / 100km )
5.87 5.78 5.74

 

 

 

 

 

VIOS 1.5E CVT (3 TÚI KHÍ)

 

VIOS 1.5E MT

 

VIOS 1.5E MT (3 TÚI KHÍ)

 
Kích thước    
D x R x C 
( mm )
4425 x 1730 x 1475 4425 x 1730 x 1475 4425 x 1730 x 1475  
Chiều dài cơ sở 
( mm )
2550 2550 2550  
Khoảng sáng gầm xe 
( mm )
133 133 133  
Bán kính vòng quay tối thiểu 
( m )
5.1 5,1 5,1  
Trọng lượng không tải 
( kg )
1110 1105 1105  
Trọng lượng toàn tải 
( kg )
1550 1550 1550  
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) 
( mm )
1475/1460 1475/1460 1475/1460  
Động cơ    
Loại động cơ 2NR-FE (1.5L) 2NR-FE (1.5L) 2NR-FE (1.5L)  
Dung tích công tác 
( cc )
1496 1496 1496  
Công suất tối đa 
( kW (Mã lực) @ vòng/phút )
79 (107)/6000 (79)107/6000 (79)107/6000  
Mô men xoắn tối đa 
( Nm @ vòng/phút )
140/4200 140/4200 140/4200  
Dung tích bình nhiên liệu 
( L )
42 42 42  
Tỉ số nén 11.5 11.5 11.5  
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử Phun xăng điện tử Phun xăng điện tử  
Loại nhiên liệu Xăng Xăng Xăng  
Số xy lanh 4 4 4  
Bố trí xy lanh Thẳng hàng Thẳng hàng Thẳng hàng  
Hệ thống truyền động    
  Dẫn động cầu trước/FWD Dẫn động cầu trước/FWD Dẫn động cầu trước/FWD  
Hộp số    
  Hộp số tự động vô cấp/CVT Số sàn 5 cấp/5MT Số sàn 5 cấp/5MT  
Hệ thống treo    
Trước Độc lập Macpherson Độc lập Macpherson Độc lập Macpherson  
Sau Dầm xoắn Dầm xoắn Dầm xoắn  
Vành & Lốp xe    
Loại vành Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc  
Kích thước lốp 185/60R15 185/60R15 185/60R15  
Phanh    
Trước Đĩa thông gió Đĩa thông gió 15" Đĩa thông gió 15"  
Sau Đĩa đặc Đĩa đặc Đĩa đặc  
Tiêu chuẩn khí thải    
  Euro 4 Euro 4 Euro 4  
Mức tiêu thụ nhiên liệu    
Trong đô thị 
( lít / 100km )
7.53 7.74 7.74  
Ngoài đô thị 
( lít / 100km )
4.70 4.85 4.85  
Kết hợp 
( lít / 100km )
5.74 5.92 5.92  

Ngoại thất

TOYOTA VIOS 2021 mới với thiết kế giàu cảm xúc và công nghệ an toàn đạt chuẩn 5 sao sẽ là nguồn cảm hứng bất tận cho bạn khám phá mọi cung đường.

ngoại thất

VIOS| ĐẦU XE

Đường nét thiết kế sắc sảo của cụm đèn trước, hệ thống lưới tải nhiệt với thiết kế bậc thang trải dài liền mạch kết hợp cùng phần đèn sương mù hai bên tăng thêm vẻ bề thế từ góc nhìn chính diện. 

TOYOTA VIOS| MÂM XE

Với thiết kế mới, mâm đúc 15 inch mang đến diện mạo cá tính mạnh mẽ đầy thu hút

VIOS ĐUÔI XE

Đuôi xe là sự kế hợp tương phản giữa cụm đèn sau, đèn sương mù hẹp, trải dài qua hai bên cùng cản sau lớn đem đến cảm giác thể thao và mạnh mẽ nhưng cũng không kém phần tinh tế, sang trọng. Ngoài ra, xe còn tích hợp thêm camera lùi giúp xe thuận tiện và an toàn. 

Cụm đèn hậu mảnh, trải dài sang hai bên kết hợp thanh cản lớn mang lại cảm giác rộng rãi, lịch lãm cho chiếc xe. 


VIOS| ĐÈN SƯƠNG MÙ 

Đèn sương mù phía trước hỗ trợ khả năng quan sát của người lái trong điều kiện thời tiết có sương mù, đảm bảo tính an toàn đồng thời là điểm nhấn tăng thêm nét cá tính cho xe ( phiên bản CVT)

VIOS| CỤM ĐÈN TRƯỚC

Đường nét thiết kế vuốt ngược lên nắp khoang động cơ tạo ấn tượng mạnh mẽ nhưng không kém phần mềm mại. Hệ thống tự động và đèn chờ dẫn đường tiện dụng trong điều kiện thiếu sáng. 

VIOS| ĂNG TEN

Ăng ten vây cá tăng sự ổn định khi vận hành đồng thời tạo cảm giác trẻ trung, năng động. 

VIOS| GƯƠNG CHIẾU HẬU NGOÀI

Gương chiếu hậu được cải tiến với chức năng điều chỉnh điện, chức năng gập điện và tích hợp báo rẽ tạo nên sự tiện nghi, dễ dàng hơn cho lái xe.

TOYOTA VIOS
TOYOTA VIOS
Gương TOYOTA VIOS
TOYOTA VIOS
Đèn TOYOTA VIOS
TOYOTA VIOS
Bánh xe TOYOTA VIOS
TOYOTA VIOS
đằng sau xe TOYOTA VIOS

Nội thất

TOYOTA VIOS 2021 | KHÔNG GIAN SANG TRỌNG

Hàng ghế sau được thiết kế tạo cho hành khách tư thế ngồi thoải mái hơn, đồng thời giảm áp lực tối đa lên toàn bộ cơ thể. Ghế sau có thể gập 60:40 dễ dàng giúp việc chuyên chở các hành lý cồng kềnh dễ dàng hơn bao giờ hết.

nội thất

VIOS | CỤM ĐỒNG HỒ

Đồng hồ OPTITRON tự phát sáng tăng cường khả năng hiển thị với sự chính xác cao

VIOS | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ

Hệ thống điều hoà tự động mang lại sự tiện nghi cho người lái và cảm giác dễ chịu trong suốt hành trình.

VIOS | NÚT BẤM TÍCH HỢP TRÊN VÔ LĂNG

Tay lái mới được thiết kế sang trọng, tinh tế với chất liệu da, mạ bạc, 3 chấu vừa vặn với vị trí đặt tay. Ngoài ra vô lăng có các nút điều chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay, màn hình đa thông tin cùng hệ thống kiểm soát hành trình, đem đến cảm giác lái đầy cảm xúc. 

VIOS | KHOANG HÀNH LÝ 

Khoang hành lý được thiết kế tối đa hoá diện tích, đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng của khách hàng 

VIOS | CHÌA KHÓA THÔNG MINH & KHỞI ĐỘNG BẰNG NÚT BẤM

Hệ thống mở khóa và khởi động thông minh bằng nút bấm tạo sự tiện lợi tối đa cho khách hàng khi ra / vào xe và khởi động / tắt máy với bộ điều khiển mang bên mình.

TOYOTA VIOS | HỆ THỐNG GIẢI TRÍ

Với phiên bản Vios mới, việc giải trí được tối ưu hoá với kết nối điện thoại thông minh cho phép bạn bắt đầu cuộc gọi, gửi/ nhận tin nhắn văn bản và nghe nhạc. Đặc biệt, Car Play cũng tương thích với Siri, cho phép đưa ra yêu cầu bạn muốn hoặc cần trong khi lái xe mà không cần rời mắt khỏi tay hoặc rời tay lái, đồng thời hoạt động với các nút bấm trên xe của bạn. 

VIOS | KIỂM SOÁT HÀNH TRÌNH

Tính năng kiểm soát hành trình giúp thiết lập và duy trì tốc độ mong muốn của người lái mà không cần nhấn ga, hỗ trợ người lái thoải mái, chủ động hơn trong việc vận hành xe trên những cung đường lái. Tính năng cũng rất an toàn khi có tình huóng bất ngờ xảy ra, người lái xe chỉ cần chạm nhẹ chân phanh, tính năng sẽ tự động ngắt và người lái có thể chủ động điều khiển tốc độ của xe thông qua chân ga như bình thường.

TOYOTA VIOS
TOYOTA VIOS
màn hình xe TOYOTA VIOS
TOYOTA VIOS
ghế sau TOYOTA VIOS
TOYOTA VIOS
nút nguồn TOYOTA VIOS
TOYOTA VIOS
cần gạt TOYOTA VIOS

Thông số kỹ thuật

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

 

 

VIOS GR-S

 

VIOS 1.5G CVT

 

VIOS 1.5E CVT

Kích thước  
D x R x C 
( mm )
4425 x 1730 x 1475 4425 x 1730 x 1475 4425 x 1730 x 1475
Chiều dài cơ sở 
( mm )
2550 2550 2550
Khoảng sáng gầm xe 
( mm )
133 133 133
Bán kính vòng quay tối thiểu 
( m )
5.1 5,1 5,1
Trọng lượng không tải 
( kg )
1110 1105 1105
Trọng lượng toàn tải 
( kg )
1550 1550 1550
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) 
( mm )
1475/1460 1475/1460 1475/1460
Động cơ  
Loại động cơ 2NR-FE (1.5L) 2NR-FE (1.5L) 2NR-FE (1.5L)
Dung tích công tác 
( cc )
1496 1496 1496
Công suất tối đa 
( kW (Mã lực) @ vòng/phút )
79 (107)/6000 (79)107/6000 (79)107/6000
Mô men xoắn tối đa 
( Nm @ vòng/phút )
140/4200 140/4200 140/4200
Dung tích bình nhiên liệu 
( L )
42 42 42
Tỉ số nén 11.5 11.5 11.5
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử Phun xăng điện tử Phun xăng điện tử
Loại nhiên liệu Xăng Xăng Xăng
Số xy lanh 4 4 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng Thẳng hàng Thẳng hàng
Hệ thống truyền động  
  Dẫn động cầu trước/FWD Dẫn động cầu trước/FWD Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số  
  Hộp số tự động vô cấp có lập trình/ CVT <10 cấp số điện tử> Hộp số tự động vô cấp/ CVT Hộp số tự động vô cấp/ CVT
Hệ thống treo  
Trước Độc lập Macpherson Độc lập Macpherson Độc lập Macpherson
Sau Dầm xoắn Dầm xoắn Dầm xoắn
Vành & Lốp xe  
Loại vành Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc
Kích thước lốp 185/60R15 185/60R15 185/60R15
Phanh  
Trước Đĩa thông gió Đĩa thông gió 15" Đĩa thông gió 15"
Sau Đĩa đặc Đĩa đặc Đĩa đặc
Tiêu chuẩn khí thải  
  Euro 4 Euro 4 Euro 4
Mức tiêu thụ nhiên liệu  
Trong đô thị 
( lít / 100km )
7.78 7.49 7.53
Ngoài đô thị 
( lít / 100km )
4.78 4.79 4.70
Kết hợp 
( lít / 100km )
5.87 5.78 5.74

 

 

 

 

 

VIOS 1.5E CVT (3 TÚI KHÍ)

 

VIOS 1.5E MT

 

VIOS 1.5E MT (3 TÚI KHÍ)

 
Kích thước    
D x R x C 
( mm )
4425 x 1730 x 1475 4425 x 1730 x 1475 4425 x 1730 x 1475  
Chiều dài cơ sở 
( mm )
2550 2550 2550  
Khoảng sáng gầm xe 
( mm )
133 133 133  
Bán kính vòng quay tối thiểu 
( m )
5.1 5,1 5,1  
Trọng lượng không tải 
( kg )
1110 1105 1105  
Trọng lượng toàn tải 
( kg )
1550 1550 1550  
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) 
( mm )
1475/1460 1475/1460 1475/1460  
Động cơ    
Loại động cơ 2NR-FE (1.5L) 2NR-FE (1.5L) 2NR-FE (1.5L)  
Dung tích công tác 
( cc )
1496 1496 1496  
Công suất tối đa 
( kW (Mã lực) @ vòng/phút )
79 (107)/6000 (79)107/6000 (79)107/6000  
Mô men xoắn tối đa 
( Nm @ vòng/phút )
140/4200 140/4200 140/4200  
Dung tích bình nhiên liệu 
( L )
42 42 42  
Tỉ số nén 11.5 11.5 11.5  
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử Phun xăng điện tử Phun xăng điện tử  
Loại nhiên liệu Xăng Xăng Xăng  
Số xy lanh 4 4 4  
Bố trí xy lanh Thẳng hàng Thẳng hàng Thẳng hàng  
Hệ thống truyền động    
  Dẫn động cầu trước/FWD Dẫn động cầu trước/FWD Dẫn động cầu trước/FWD  
Hộp số    
  Hộp số tự động vô cấp/CVT Số sàn 5 cấp/5MT Số sàn 5 cấp/5MT  
Hệ thống treo    
Trước Độc lập Macpherson Độc lập Macpherson Độc lập Macpherson  
Sau Dầm xoắn Dầm xoắn Dầm xoắn  
Vành & Lốp xe    
Loại vành Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc  
Kích thước lốp 185/60R15 185/60R15 185/60R15  
Phanh    
Trước Đĩa thông gió Đĩa thông gió 15" Đĩa thông gió 15"  
Sau Đĩa đặc Đĩa đặc Đĩa đặc  
Tiêu chuẩn khí thải    
  Euro 4 Euro 4 Euro 4  
Mức tiêu thụ nhiên liệu    
Trong đô thị 
( lít / 100km )
7.53 7.74 7.74  
Ngoài đô thị 
( lít / 100km )
4.70 4.85 4.85  
Kết hợp 
( lít / 100km )
5.74 5.92 5.92  

Cam kết khi mua xe

Cam kết chính hãng, quý khách khi mua xe tại cửa hàng sẽ được hưởng chế độ khuyến mãi với giá cả ưu đãi & hỗ trợ khách hàng trong vòng 36 tháng kể từ ngày mua.

Thông tin chi tiết về sản phẩm quý khách hàng vui lòng liên hệ Hotline: 0961.458.555. 

Toyota IDMC Hoài Đức hân hạnh được phục vụ quý khách hàng!

popup

Số lượng:

Tổng tiền:

icon icon icon